ควร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ควร nghĩa là nên.
Nghĩa của ควร
Động từ
- Nên.
Câu ví dụ với ควร
- คุณควรปล่อยมันไป Bạn nên cho qua chuyện đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10173743
- คุณควรจะนอน Bạn nên đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4284484
- เธอควรจะนอน Bạn nên đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287156
- คุณควรลองมัน Bạn nên thử nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675909
- ฉันเห็นด้วยกับคุณว่าเราควรลองอีกครั้ง Tôi đồng ý với cậu là chúng ta nên thử lại lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675829
- คุณควรอ่านหนังสือจำนวนมากในขณะที่คุณยังเด็ก Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ should, ought to, must
Câu hỏi thường gặp
ควร nghĩa là gì?
ควร (động từ) nghĩa là nên.
ควร đọc thế nào?
ควร đọc là kuuan (phiên âm có dấu thanh), RTGS khuan; 1 âm tiết: kuuan (thanh trung).