คชสาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คชสาร nghĩa là voi.
Nghĩa của คชสาร
Danh từ
trang trọng- Voi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elephant.
Câu hỏi thường gặp
คชสาร nghĩa là gì?
คชสาร (danh từ) nghĩa là voi.
คชสาร đọc thế nào?
คชสาร đọc là kót-chá-sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS khot-cha-san; 3 âm tiết: kót (thanh cao), chá (thanh cao), sǎan (thanh lên).