คนกรุง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คนกรุง nghĩa là người bangkok.
Nghĩa của คนกรุง
Danh từ
tiếng lóng- tiếng lóng Người Bangkok.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Bangkokian.
Câu hỏi thường gặp
คนกรุง nghĩa là gì?
คนกรุง (danh từ) nghĩa là người bangkok.
คนกรุง đọc thế nào?
คนกรุง đọc là kon-grung (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon-krung; 2 âm tiết: kon (thanh trung), grung (thanh trung).