ความรู้สึก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความรู้สึก nghĩa là cảm xúc.
Nghĩa của ความรู้สึก
Danh từ
- Cảm xúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of รู้สึก (rúu-sʉ̀k): feeling; emotion
Câu hỏi thường gặp
ความรู้สึก nghĩa là gì?
ความรู้สึก (danh từ) nghĩa là cảm xúc.
ความรู้สึก đọc thế nào?
ความรู้สึก đọc là kwaam-rúu-sʉ̀k (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-ru-suek; 3 âm tiết: kwaam (thanh trung), rúu (thanh cao), sʉ̀k (thanh thấp).