คน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คน nghĩa là người, nhân dân, dân tộc, khuấy.
Nghĩa của คน
Danh từ
- Người.
- Nhân dân, dân tộc.
- Con người.
- Loài người.
Động từ
- Khuấy, trộn, quậy.
Từ ghép có คน
Câu ví dụ với คน
- คุณมีเพื่อนสนิทกี่คน? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878382
- เด็กชายคนนั้นกำลังวิ่ง Cậu bé ở đằng kia đang chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669091
- ผู้หญิงคนนั้นคือใคร? Người phụ nữ đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673107
- ฉันมีเพื่อนไม่กี่คน Tớ có một vài người bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675835
- ฉันเป็นคนอิสระ Tôi là một người đàn ông tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878671
- หนึ่งล้านคนเสียชีวิตในสงคราม Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675825
- ทอมเป็นคนหูหนวก Tom bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717393
- สามีของฉันเป็นคนดี Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850977
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person; people; human being
- Lượng từ Classifier for most human beings. ⇒ all nouns using this classifier
- Động từ to stir; to scramble; to mix
Câu hỏi thường gặp
คน nghĩa là gì?
คน (danh từ, động từ) nghĩa là người, nhân dân, dân tộc, khuấy.
คน đọc thế nào?
คน đọc là kon (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon; 1 âm tiết: kon (thanh trung).