ครั้น
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kránRTGS khran
/kʰran˦˥/ giọng máy của trình duyệt
คฺรั้นkránthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ครั้น nghĩa là khi.
Nghĩa của ครั้น
Liên từ
trang trọng- Khi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ครั้น
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ when.
Câu hỏi thường gặp
ครั้น nghĩa là gì?
ครั้น (liên từ) nghĩa là khi.
ครั้น đọc thế nào?
ครั้น đọc là krán (phiên âm có dấu thanh), RTGS khran; 1 âm tiết: krán (thanh cao).