TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ความยากจน

kwaam-yâak-jonRTGS khwam-yak-chon /kʰwaːm˧.jaːk̚˥˩.t͡ɕon˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ความkwaamthanh trungphụ âm thấpยากyâakthanh xuốngphụ âm thấpจนjonthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ความยากจน nghĩa là sự nghèo nàn.

Nghĩa của ความยากจน

Danh từ

  1. Sự nghèo nàn.

Câu ví dụ với ความยากจน

  • ฉันพอแล้วกับความยากจนต่อต้านวิทยาศาสตร์ของคุณ Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abstract noun of ยากจน (yâak-jon): poverty

Câu hỏi thường gặp

ความยากจน nghĩa là gì?

ความยากจน (danh từ) nghĩa là sự nghèo nàn.

ความยากจน đọc thế nào?

ความยากจน đọc là kwaam-yâak-jon (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-yak-chon; 3 âm tiết: kwaam (thanh trung), yâak (thanh xuống), jon (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.