ความยากจน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความยากจน nghĩa là sự nghèo nàn.
Nghĩa của ความยากจน
Danh từ
- Sự nghèo nàn.
Câu ví dụ với ความยากจน
- ฉันพอแล้วกับความยากจนต่อต้านวิทยาศาสตร์ของคุณ Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of ยากจน (yâak-jon): poverty
Câu hỏi thường gặp
ความยากจน nghĩa là gì?
ความยากจน (danh từ) nghĩa là sự nghèo nàn.
ความยากจน đọc thế nào?
ความยากจน đọc là kwaam-yâak-jon (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-yak-chon; 3 âm tiết: kwaam (thanh trung), yâak (thanh xuống), jon (thanh trung).