Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ค — trang 2
490 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ค, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/3
- ความเป็นทาสkwaam-bpen-tâatchế độ nô lệ
- ความเป็นผู้นำkwaam-bpen-pûu-namkhả năng lãnh đạo
- ความเป็นส่วนตัวkwaam-bpen-sùuan-dtuuasự riêng tư
- ความเป็นแม่เหล็กkwaam-bpen-mɛ̂ɛ-lèktừ tính, tính từ
- ความเป็นไปได้kwaam-bpen-bpai-dâisự có thể, khả năng
- ความเรียงkwaam-riiangtiểu luận
- ความเร็วkwaam-reotốc độ, vận tốc
- ความเร็วแสงkwaam-reo-sɛ̌ɛngtốc độ ánh sáng
- ความเร่งkwaam-rênggia tốc
- ความเศร้าkwaam-sâobuồn, sự buồn rầu
- ความเสี่ยงkwaam-sìiangrủi ro, nguy cơ
- ความเห็นkwaam-hěný kiến, kiến giải
- ความแทรกkwaam-sɛ̂ɛkngoặc, ngoặc đơn
- ความโน้มถ่วงkwaam-nóom-tùuanglực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn
- ความไม่เป็นธรรมkwaam-mâi-bpen-tamsự bất công, bất công
- ควายkwaaitrâu, thằng ngốc, thằng ngu
- ควายเหล็กkwaai-lèkmáy kéo hai bánh
- ควินซ์kwínsmộc qua
- ควิเบกkwí-bèkquê-béc, kê-béc
- ควีนkwiinhậu, đam
- คว่ำบาตรkwâm-bàattẩy chay
- คว้าkwáachộp lấy
- คอkɔɔcổ
- คอคอดkɔɔ-kɔ̂ɔteo đất
- คอซอวอkɔɔ-sɔɔ-wɔɔcô-xô-vô
- คอตีบkɔɔ-dtìipbạch hầu
- คอนกรีตkɔn-grìitbê tông
- คอนเสิร์ตkɔɔn-sə̀ətbuổi hòa nhạc, buổi hoà nhạc, biểu diễn
- คอมพิวเตอร์kɔm-piu-dtə̂əmáy tính, máy vi tính, máy điện toán
- คอมพิวเตอร์ส่วนบุคคลkɔm-piu-dtə̂ə-sùuan-bùk-konmáy tính cá nhân
- คอมพิวเตอร์โน้ตบุ๊กkɔm-piu-dtə̂ə-nóot-búkmáy tính xách tay
- คอมมิวนิสต์kɔm-miu-nítngười cộng sản, cộng sản
- คอมไพเลอร์trình biên dịch
- คอร์ซิกาkɔɔ-sí-gâacoóc, coóc-xơ
- คอร์ดkɔ̀ɔthợp âm
- คอร์ตkɔ̀ɔtsân
- คอร์รัปชันkɔɔ-ráp-chântham nhũng, tham ô
- คอสตาริกาkɔ́s-dtaa-rí-gâacốt-xta ri-ca
- คอหอยkɔɔ-hɔ̌iyết hầu
- คอหอยอักเสบkɔɔ-hɔ̌i-àk-sèepviêm họng
- คอโมโรสkɔɔ-moo-róoscô-mô-rô, cô-mo
- คะตะคะนะká-dtà-ká-náchữ cứng
- คะแนนká-nɛɛnđiểm, số điểm
- คัดค้านkát-káanphản đối, biểu tình
- คัดลอกkát-lɔ̂ɔksao chép
- คันkanque, cần, ngứa
- คันจิkan-jìchữ kanji, chữ nhật
- คันชักkan-chákvĩ
- คันเบ็ดkan-bètcần câu
- คันเหยียบkan-yìiapbàn đạp
- คับkápchật
- คัปปุชชีโนkáp-bpùt-chii-nôocà phê sữa, ca-pu-chi-nô
- คั่งkângđông
- คางkaangcằm, hàm, quai hàm
- คางคกkaang-kókcóc
- คาซัคสถานkaa-sák-sà-tǎanka-dắc-xtan, ca-dắc-xtăng
- คาดหวังkâat-wǎnghy vọng, mong, mong đợi
- คาทอลิกkaa-tɔɔ-lìkngười công giáo
- คาบสมุทรkâap-sà-mùtbán đảo
- คาบสมุทรเกาหลีkâap-sà-mùt gao-lǐibán đảo triều tiên
- คาปรับkaa-bpràptiền phạt, tiền bồi thường
- คายkaaingứa
- คายกคณะkaa-yá-gà-ká-nádàn hợp xướng, hợp xướng
- คาราเต้kaa-raa-dtêekhông thủ đạo, karate
- คาราเมลkaa-raa-meelkẹo caramen, kẹo
- คาราโอเกะkaa-raa-oo-gècaraôkê, ca-rô-kê
- คาร์ทูมkaa-tuumkhắc-tum
- คาร์บอนkaa-bɔ̂ncacbon
- คาร์บูเรเตอร์kaa-buu-ree-dtə̂əbộ chế hoà khí
- คาร์เนชั่นkaa-nee-châncẩm chướng
- คาร์โบไฮเดรตkaa-boo-hai-drèethyđat-cacbon, than thủy
- คาวบอยkaao-bɔɔicao bồi
- คาสเซ็ตkáat-sèthộp băng, băng
- คาเฟ่kaa-fêetiệm cà phê, quán cà phê
- คาเมเลี่ยนkaa-mee-lîiantắc kè hoa, tắc kè bông
- คำkamtừ, lời
- คำกำกับนามkam-gam-gàp-naammạo từ, quán từ
- คำขวัญkam-kwǎntiêu ngữ, khẩu hiệu
- คำขอโทษkam-kɔ̌ɔ-tôotsự xin lỗi
- คำตอบkam-dtɔ̀ɔptrả lời, câu trả lời
- คำติชมkam-dtì-chomlời bình luận
- คำถามkam-tǎamcâu hỏi
- คำทับศัพท์kam-táp-sàpsự chuyển chữ, sự chuyển tự
- คำนวณkam-nuuantính toán, tính
- คำนำkam-namlời tựa
- คำนิยามkam-ní-yaamđịnh nghĩa
- คำประสมkam-bprà-sǒmtừ ghép
- คำผวนkam-pǔuannói lái, nói trại
- คำผสมkam-pà-sǒmtừ ghép
- คำพิพากษาkam-pí-pâak-sǎabản án, phán quyểt
- คำพูดkam-pûutlời nói, ngôn từ
- คำพ้องความkam-pɔ́ɔng-kwaamtừ đồng nghĩa
- คำพ้องเสียงkam-pɔ́ɔng-sǐiangtừ đồng âm
- คำยืมkam-yʉʉmtừ vay mượn, từ du nhập
- คำศัพท์kam-sàptừ vựng
- คำสั่งkam-sàngmệnh lệnh, lệnh
- คำสาบานkam-sǎa-baanlời tuyên thệ, lời thề
- คำแนะนำkam-nɛ́-namlời khuyên
- คำแปลkam-bplɛɛsự thông dịch, phiên dịch, bản dịch
- คิงkingvua, già, k
- คิดkítnghĩ, suy nghĩ, tính
- คิดค้นkít-kónphát minh
- คิดถึงkít-tʉ̌ngnhớ
- คิมหันต์kim-hǎnmùa hè, mùa hạ
- คิวkiubộ khối, foot khối, xếp nối đuôi
- คิ้วkíulông mày
- คีชีเนาkii-chii-naoki-si-nhốp, ki-si-nô
- คีตกวีkii-dtà-gà-wiinhà soạn nhạc
- คีมkiimcái kìm, kềm, cái gắp đá
- คีร์กีซสถานkii-gíis-sà-tǎancư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan
- คีเฟอร์kii-fə̂ərượu kêfia
- คี่kîilẻ
- คืนkʉʉnđêm, tối, trả
- คือkʉʉLà
- คุกkúktù, nhà tù
- คุกกี้kúk-gîibánh quy, bích quy
- คุกเข่าkúk-kàoquỳ
- คุณkunđức, bà, cô
- คุณค่าkun-kâagiá trị
- คุณชื่ออะไรครับkun chʉ̂ʉ à-rai krápTên bạn là gì?, tên anh là gì?, tên bà là gì?, tên chị là gì?, tên của con là gì?, tên em là gì?
- คุณชื่ออะไรคะkun chʉ̂ʉ à-rai káTên bạn là gì?, tên anh là gì?, tên bà là gì?, tên chị là gì?, tên của con là gì?, tên em là gì?
- คุณธรรมkun-ná-tamđức
- คุณพระkun-prátrời, giời
- คุณภาพkun-ná-pâapchất lượng
- คุณศัพท์kun-ná-sàptính từ, hình dung từ
- คุณไสยkun-sǎità thuật
- คุยkuitán gẫu, tám, nói
- คุ้มครองkúm-krɔɔngbảo vệ
- คูkuuhào, rãnh, chiến hào
- คูณkuunnhân
- คูปองkuu-bpɔɔngphiếu lãi, lãi suất trái phiếu
- คูหาkuu-hǎahang, động
- คูเมืองkuu-mʉʉanghào, hố
- คูเวตkuu-wèetcô-oét
- คูเวตซิตีkuu-wèet-sí-dtîicô-oét xi-ty
- คู่kûuđôi, cặp, số chẵn
- คู่กรณีkûu-gɔɔ-rá-niibên
- คู่ความkûu-kwaambên
- คู่พิพาทkûu-pí-pâatbên
- คู่มือkûu-mʉʉsổ tay
- คู่รักkûu-rákcặp đôi
- คู่สมรสkûu-sǒm-rótchồng, vợ
- คู่สัญญาkûu-sǎn-yaabên
- คู่แข่งkûu-kɛ̀ngđối thủ, địch thủ, người thách
- ค็อกเทลkɔ́k-teelcốc-tai
- ค่อนข้างkɔ̂n-kâangkhá
- ค่าkâagiá, giá cả, phí
- ค่าคงตัวkâa-kong-dtuuahằng số, hằng
- ค่าคงที่kâa-kong-tîihằng số, hằng
- ค่างkâangvoọc
- ค่าจ้างkâa-jâanglương
- ค่าจ้างขั้นต่ำkâa-jâang-kân-dtàmlương tối thiểu
- ค่ายกักกันkâai-gàk-gantrại tập trung
- ค่าแรงkâa-rɛɛnglương
- ค่าโดยสารkâa-dooi-sǎantiền xe, tiền đò
- ค้นkóntìm, tìm kiếm
- ค้นคว้าkón-kwáanghiên cứu
- ค้นพบkón-pópphát hiện, phát kiến
- ค้นหาkón-hǎatìm, kiếm, tìm kiếm
- ค้อนkɔ́ɔnbúa
- ค้อนปอนด์kɔ́ɔn-bpɔɔnbúa tạ
- ค้างคาวkáang-kaaodơi
- ค้านkáanbiểu tình
- ค้ำkámủng hộ
- เคนทักกีken-ták-gîiken-tắc-ki, ken-tấc-ki
- เคนยาken-yâakê-ni-a
- เคมีkee-miihóa học
- เคมีอินทรีย์kee-mii-in-siihóa học hữu cơ
- เครดิตkree-dìttín dụng, ghi có
- เครนkreencần cẩu
- เครมลินkreem-linđiện kremli, điện cẩm linh
- เครย์ฟิชkree-fíttôm hùm đất
- เคราkraorâu
- เคราะห์krɔ́hành tinh
- เครือข่ายkrʉʉa-kàaimạng, mạng lưới
- เครือข่ายสังคมkrʉʉa-kàai-sǎng-kommạng lưới xã hội
- เครื่องkrʉ̂ʉangdụng cụ, đồ dùng
- เครื่องกรองkrʉ̂ʉang-grɔɔngmáy lọc
- เครื่องกำเนิดไฟฟ้าkrʉ̂ʉang-gam-nə̀ət-fai-fáamáy phát điện
- เครื่องขุดkrʉ̂ʉang-kùtngười xới đất, máy đào, máy xúc
- เครื่องคิดเลขkrʉ̂ʉang-kít-lêekmáy tính cầm tay
- เครื่องจักรkrʉ̂ʉang-jàkmáy, máy móc
- เครื่องชงกาแฟkrʉ̂ʉang-chong-gaa-fɛɛấm đun cà phê
- เครื่องช่วยฟังkrʉ̂ʉang-chûai-fangmáy trợ thính
- เครื่องช่วยหายใจkrʉ̂ʉang-chûai-hǎai-jaimặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc
- เครื่องซักผ้าkrʉ̂ʉang-sák-pâamáy giặt
- เครื่องดนตรีkrʉ̂ʉang-don-dtriinhạc cụ, nhạc khí
- เครื่องดื่มkrʉ̂ʉang-dʉ̀ʉmly, cốc, nước giải khát
- เครื่องดูดฝุ่นkrʉ̂ʉang-dùut-fùnmáy hút bụi
- เครื่องตอบรับโทรศัพท์krʉ̂ʉang-dtɔ̀ɔp-ráp-too-rá-sàpmáy trả lời
- เครื่องตัดหญ้าkrʉ̂ʉang-dtàt-yâamáy cắt cỏ
- เครื่องถ่ายเอกสารkrʉ̂ʉang-tàai-èek-gà-sǎanmáy sao chụp
- เครื่องบันทึกเงินสดkrʉ̂ʉang-ban-tʉ́k-ngən-sòtmáy tính tiền
- เครื่องบันทึกเทปkrʉ̂ʉang-ban-tʉ́k-téepmáy ghi âm, máy ghi tiếng
- เครื่องบินkrʉ̂ʉang-binmáy bay, tàu bay
- เครื่องบินขับไล่krʉ̂ʉang-bin-kàp-lâimáy bay tiêm kích
- เครื่องบินดำดิ่งทิ้งระเบิดkrʉ̂ʉang-bin-dam-dìng-tíng-rá-bə̀ətMáy bay ném bom bổ nhào
- เครื่องบินทิ้งระเบิดkrʉ̂ʉang-bin-tíng-rá-bə̀ətmáy bay ném bom, oanh tạc cơ
- เครื่องบินรบkrʉ̂ʉang-bin-rópmáy bay tiêm kích
- เครื่องปรับอากาศkrʉ̂ʉang-bpràp-aa-gàatđiều hoà, điều hoà nhiệt độ