คบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คบ nghĩa là hẹn hò, hẹn gặp, đuốc, ngọn đuốc.
Nghĩa của คบ
Động từ
- Hẹn hò, hẹn gặp.
Danh từ
- Đuốc, ngọn đuốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to associate; to accompany; to be in or keep company (with); to mingle (with); to unite (with); to befriend; to be friend (with); to treat as friend; to have a friendly relation (with); to date; to go out (with)
- Danh từ torch (portable means of illumination)
- Danh từ axil
Câu hỏi thường gặp
คบ nghĩa là gì?
คบ (động từ, danh từ) nghĩa là hẹn hò, hẹn gặp, đuốc, ngọn đuốc.
คบ đọc thế nào?
คบ đọc là kóp (phiên âm có dấu thanh), RTGS khop; 1 âm tiết: kóp (thanh cao).