คริสต์มาส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คริสต์มาส nghĩa là nô-en, giáng sinh, trạng nguyên.
Nghĩa của คริสต์มาส
Danh từ riêng
- Nô-en, giáng sinh.
Danh từ
- Trạng nguyên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คริสต์มาส
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Christmas.
- Danh từ a Christmas tree.; poinsettia.
Câu hỏi thường gặp
คริสต์มาส nghĩa là gì?
คริสต์มาส (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là nô-en, giáng sinh, trạng nguyên.
คริสต์มาส đọc thế nào?
คริสต์มาส đọc là krís-mâas (phiên âm có dấu thanh), RTGS khris-mas; 2 âm tiết: krís (thanh cao), mâas (thanh xuống).