TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ความ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kwaamRTGS khwam /kʰwaːm˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คฺวามkwaamthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ความ nghĩa là sự.

Nghĩa của ความ

Danh từ

  1. Sự, từ thường dùng cho đổi tinh từ thành danh từ.
    • ความร้อนnhiệt
    • ความเร็วvận tốc
    • ความหนาวsự lạnh

Từ ghép có ความ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ affair; matter; content; essence; text, message, passage; version, edition; legal case; legal matter; lawsuit; condition; manner; state
  • Tiền tố a prefix to convert a verb or adjective into an abstract noun

Câu hỏi thường gặp

ความ nghĩa là gì?

ความ (danh từ) nghĩa là sự.

ความ đọc thế nào?

ความ đọc là kwaam (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam; 1 âm tiết: kwaam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.