ความ
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kwaamRTGS khwam
/kʰwaːm˧/ giọng máy của trình duyệt
คฺวามkwaamthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความ nghĩa là sự.
Nghĩa của ความ
Danh từ
- Sự, từ thường dùng cho đổi tinh từ thành danh từ.
- ความร้อนnhiệt
- ความเร็วvận tốc
- ความหนาวsự lạnh
Từ ghép có ความ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ affair; matter; content; essence; text, message, passage; version, edition; legal case; legal matter; lawsuit; condition; manner; state
- Tiền tố a prefix to convert a verb or adjective into an abstract noun
Câu hỏi thường gặp
ความ nghĩa là gì?
ความ (danh từ) nghĩa là sự.
ความ đọc thế nào?
ความ đọc là kwaam (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam; 1 âm tiết: kwaam (thanh trung).