ค
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kɔɔRTGS kho
/kʰɔː˧/ giọng máy của trình duyệt
คอkɔɔthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ค nghĩa là buồi.
Nghĩa của ค
Danh từ
mạng, thô tục- internet slang, texting, jocular, thô tục Buồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ an expression of anger, frustration, disapproval, or disagreement.
- Danh từ penis
Câu hỏi thường gặp
ค nghĩa là gì?
ค (danh từ) nghĩa là buồi.
ค đọc thế nào?
ค đọc là kɔɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho; 1 âm tiết: kɔɔ (thanh trung).