ความมืด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความมืด nghĩa là bóng tối.
Nghĩa của ความมืด
Danh từ
- Bóng tối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of มืด (mʉ̂ʉt): darkness
Câu hỏi thường gặp
ความมืด nghĩa là gì?
ความมืด (danh từ) nghĩa là bóng tối.
ความมืด đọc thế nào?
ความมืด đọc là kwaam-mʉ̂ʉt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-muet; 2 âm tiết: kwaam (thanh trung), mʉ̂ʉt (thanh xuống).