คนไข้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คนไข้ nghĩa là bệnh nhân.
Nghĩa của คนไข้
Danh từ
khẩu ngữ- Bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คนไข้
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ patient (person under medical care or treatment)
Câu hỏi thường gặp
คนไข้ nghĩa là gì?
คนไข้ (danh từ) nghĩa là bệnh nhân.
คนไข้ đọc thế nào?
คนไข้ đọc là kon-kâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon-khai; 2 âm tiết: kon (thanh trung), kâi (thanh xuống).