ความคิดสร้างสรรค์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความคิดสร้างสรรค์ nghĩa là óc sáng tạo, tính sáng tạo.
Nghĩa của ความคิดสร้างสรรค์
Danh từ
- Óc sáng tạo, tính sáng tạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ creativity.
Câu hỏi thường gặp
ความคิดสร้างสรรค์ nghĩa là gì?
ความคิดสร้างสรรค์ (danh từ) nghĩa là óc sáng tạo, tính sáng tạo.
ความคิดสร้างสรรค์ đọc thế nào?
ความคิดสร้างสรรค์ đọc là kwaam-kít-sâang-sǎn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-khit-sang-san; 4 âm tiết: kwaam (thanh trung), kít (thanh cao), sâang (thanh xuống), sǎn (thanh lên).