ความดันโลหิต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความดันโลหิต nghĩa là huyết áp.
Nghĩa của ความดันโลหิต
Danh từ
trang trọng- Huyết áp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood pressure.
Câu hỏi thường gặp
ความดันโลหิต nghĩa là gì?
ความดันโลหิต (danh từ) nghĩa là huyết áp.
ความดันโลหิต đọc thế nào?
ความดันโลหิต đọc là kwaam-dan-loo-hìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-dan-lo-hit; 4 âm tiết: kwaam (thanh trung), dan (thanh trung), loo (thanh trung), hìt (thanh thấp).