คณะรัฐมนตรี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คณะรัฐมนตรี nghĩa là nội các.
Nghĩa của คณะรัฐมนตรี
Danh từ
- Nội các.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a cabinet (a group of ministers or executives responsible for the government of a nation).
Câu hỏi thường gặp
คณะรัฐมนตรี nghĩa là gì?
คณะรัฐมนตรี (danh từ) nghĩa là nội các.
คณะรัฐมนตรี đọc thế nào?
คณะรัฐมนตรี đọc là ká-ná-rát-tà-mon-dtrii (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-na-rat-tha-mon-tri; 6 âm tiết: ká (thanh cao), ná (thanh cao), rát (thanh cao), tà (thanh thấp), mon (thanh trung), dtrii (thanh trung).