ความลึก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความลึก nghĩa là độ sâu.
Nghĩa của ความลึก
Danh từ
- Độ sâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of ลึก (lʉ́k): depth; deepness
Câu hỏi thường gặp
ความลึก nghĩa là gì?
ความลึก (danh từ) nghĩa là độ sâu.
ความลึก đọc thế nào?
ความลึก đọc là kwaam-lʉ́k (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-luek; 2 âm tiết: kwaam (thanh trung), lʉ́k (thanh cao).