TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ความสุข

kwaam-sùkRTGS khwam-suk /kʰwaːm˧.suk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คฺวามkwaamthanh trungphụ âm thấpสุกsùkthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ความสุข nghĩa là hạnh phúc.

Nghĩa của ความสุข

Danh từ

  1. Hạnh phúc.

Câu ví dụ với ความสุข

  • อะไรคือความสุข? Hạnh phúc là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9165532
  • ความสุขคืออะไร? Hạnh phúc là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9165533
  • ฉันจะไม่มีความสุข แต่ฉันจะไม่ฆ่าตัวตาย Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878387

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ happiness; bliss; joy; delight

Câu hỏi thường gặp

ความสุข nghĩa là gì?

ความสุข (danh từ) nghĩa là hạnh phúc.

ความสุข đọc thế nào?

ความสุข đọc là kwaam-sùk (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-suk; 2 âm tiết: kwaam (thanh trung), sùk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.