คร้าม
kráamRTGS khram
/kʰraːm˦˥/ giọng máy của trình duyệt
คฺร้ามkráamthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคร้าม (thêm การ/ความ phía trước)
คร้าม nghĩa là sợ, hãi.
Nghĩa của คร้าม
Động từ
- Sợ, hãi, sợ hãi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fear, to be scared.
Câu hỏi thường gặp
คร้าม nghĩa là gì?
คร้าม (động từ) nghĩa là sợ, hãi.
คร้าม đọc thế nào?
คร้าม đọc là kráam (phiên âm có dấu thanh), RTGS khram; 1 âm tiết: kráam (thanh cao).