TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ความอยากรู้อยากเห็น

kwaam-yàak-rúu-yàak-hěnRTGS khwam-yak-ru-yak-hen /kʰwaːm˧.jaːk̚˨˩.ruː˦˥.jaːk̚˨˩.hen˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คฺวามkwaamthanh trungphụ âm thấpหฺยากyàakthanh thấpphụ âm caoรู้rúuthanh caophụ âm thấpหฺยากyàakthanh thấpphụ âm caoเห็นhěnthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ความอยากรู้อยากเห็น nghĩa là Tính/sự tò mò, tính/sự ham biết.

Nghĩa của ความอยากรู้อยากเห็น

Danh từ

  1. Tính/sự tò mò, tính/sự ham biết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abstract noun of อยากรู้อยากเห็น (yàak-rúu-yàak-hěn): curiosity

Câu hỏi thường gặp

ความอยากรู้อยากเห็น nghĩa là gì?

ความอยากรู้อยากเห็น (danh từ) nghĩa là Tính/sự tò mò, tính/sự ham biết.

ความอยากรู้อยากเห็น đọc thế nào?

ความอยากรู้อยากเห็น đọc là kwaam-yàak-rúu-yàak-hěn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-yak-ru-yak-hen; 5 âm tiết: kwaam (thanh trung), yàak (thanh thấp), rúu (thanh cao), yàak (thanh thấp), hěn (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.