ความอยากรู้อยากเห็น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความอยากรู้อยากเห็น nghĩa là Tính/sự tò mò, tính/sự ham biết.
Nghĩa của ความอยากรู้อยากเห็น
Danh từ
- Tính/sự tò mò, tính/sự ham biết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of อยากรู้อยากเห็น (yàak-rúu-yàak-hěn): curiosity
Câu hỏi thường gặp
ความอยากรู้อยากเห็น nghĩa là gì?
ความอยากรู้อยากเห็น (danh từ) nghĩa là Tính/sự tò mò, tính/sự ham biết.
ความอยากรู้อยากเห็น đọc thế nào?
ความอยากรู้อยากเห็น đọc là kwaam-yàak-rúu-yàak-hěn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-yak-ru-yak-hen; 5 âm tiết: kwaam (thanh trung), yàak (thanh thấp), rúu (thanh cao), yàak (thanh thấp), hěn (thanh lên).