คตินิยมเชื้อชาติ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คตินิยมเชื้อชาติ nghĩa là Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
Nghĩa của คตินิยมเชื้อชาติ
Danh từ
- Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ racism
Câu hỏi thường gặp
คตินิยมเชื้อชาติ nghĩa là gì?
คตินิยมเชื้อชาติ (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
คตินิยมเชื้อชาติ đọc thế nào?
คตินิยมเชื้อชาติ đọc là ká-dtì-ní-yom-chʉ́ʉa-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-ti-ni-yom-chuea-chat; 6 âm tiết: ká (thanh cao), dtì (thanh thấp), ní (thanh cao), yom (thanh trung), chʉ́ʉa (thanh cao), châat (thanh xuống).