TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คตินิยมเชื้อชาติ

ká-dtì-ní-yom-chʉ́ʉa-châatRTGS kha-ti-ni-yom-chuea-chat /kʰa˦˥.ti˨˩.ni˦˥.jom˧.t͡ɕʰɯa̯˦˥.t͡ɕʰaːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คะkáthanh caophụ âm thấpติdtìthanh thấpphụ âm trungนิníthanh caophụ âm thấpยมyomthanh trungphụ âm thấpเชื้อchʉ́ʉathanh caophụ âm thấpชาดchâatthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

คตินิยมเชื้อชาติ nghĩa là Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Nghĩa của คตินิยมเชื้อชาติ

Danh từ

  1. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ racism

Câu hỏi thường gặp

คตินิยมเชื้อชาติ nghĩa là gì?

คตินิยมเชื้อชาติ (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

คตินิยมเชื้อชาติ đọc thế nào?

คตินิยมเชื้อชาติ đọc là ká-dtì-ní-yom-chʉ́ʉa-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-ti-ni-yom-chuea-chat; 6 âm tiết: ká (thanh cao), dtì (thanh thấp), ní (thanh cao), yom (thanh trung), chʉ́ʉa (thanh cao), châat (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.