คราม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คราม nghĩa là chàm, bột chàm, thuốc nhuộm chàm.
Nghĩa của คราม
Danh từ
- Chàm.
- Bột chàm, thuốc nhuộm chàm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indigo.
- Tính từ indigo.
- Danh từ house; village.
Câu hỏi thường gặp
คราม nghĩa là gì?
คราม (danh từ) nghĩa là chàm, bột chàm, thuốc nhuộm chàm.
คราม đọc thế nào?
คราม đọc là kraam (phiên âm có dấu thanh), RTGS khram; 1 âm tiết: kraam (thanh trung).