คลาน
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
klaanRTGS khlan
/kʰlaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
คฺลานklaanthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคลาน (thêm การ/ความ phía trước)
คลาน nghĩa là bò, trườn.
Nghĩa của คลาน
Động từ
- Bò, trườn.
Từ ghép có คลาน
- สัตว์เลื้อยคลาน — Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crawl.
Câu hỏi thường gặp
คลาน nghĩa là gì?
คลาน (động từ) nghĩa là bò, trườn.
คลาน đọc thế nào?
คลาน đọc là klaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS khlan; 1 âm tiết: klaan (thanh trung).