คราส
krâatRTGS khrat
/kʰraːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
คฺราดkrâatthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คราส nghĩa là thiên thực.
Nghĩa của คราส
Danh từ
- Thiên thực.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คราส
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eclipse.
- Động từ to consume; to devour; to eat.; to bear; to carry; to hold.
Câu hỏi thường gặp
คราส nghĩa là gì?
คราส (danh từ) nghĩa là thiên thực.
คราส đọc thế nào?
คราส đọc là krâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrat; 1 âm tiết: krâat (thanh xuống).