คลอง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
klɔɔngRTGS khlong
/kʰlɔːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
คฺลองklɔɔngthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คลอง nghĩa là kênh, kênh đào.
Nghĩa của คลอง
Danh từ
- Kênh, kênh đào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watercourse, either natural or artificial; canal; way; manner
Câu hỏi thường gặp
คลอง nghĩa là gì?
คลอง (danh từ) nghĩa là kênh, kênh đào.
คลอง đọc thế nào?
คลอง đọc là klɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khlong; 1 âm tiết: klɔɔng (thanh trung).