คล้าย
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kláaiRTGS khlai
/kʰlaːj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
คฺล้ายkláaithanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคล้าย, ความคล้าย (thêm การ/ความ phía trước)
คล้าย nghĩa là giống, tựa.
Nghĩa của คล้าย
Tính từ
- Giống, tựa, như, giống như, tựa như.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to resemble; to look alike.
- Tính từ similar.
- Phó từ like; as if.
Câu hỏi thường gặp
คล้าย nghĩa là gì?
คล้าย (tính từ) nghĩa là giống, tựa.
คล้าย đọc thế nào?
คล้าย đọc là kláai (phiên âm có dấu thanh), RTGS khlai; 1 âm tiết: kláai (thanh cao).