คาซัคสถาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คาซัคสถาน nghĩa là ka-dắc-xtan, ca-dắc-xtăng.
Nghĩa của คาซัคสถาน
Danh từ riêng
- Ka-dắc-xtan, ca-dắc-xtăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Kazakhstan (a country in Central Asia and Eastern Europe)
Câu hỏi thường gặp
คาซัคสถาน nghĩa là gì?
คาซัคสถาน (danh từ riêng) nghĩa là ka-dắc-xtan, ca-dắc-xtăng.
คาซัคสถาน đọc thế nào?
คาซัคสถาน đọc là kaa-sák-sà-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-sak-sa-than; 4 âm tiết: kaa (thanh trung), sák (thanh cao), sà (thanh thấp), tǎan (thanh lên).