ควินซ์
kwínsRTGS khwins
/kʰwins˦˥/ giọng máy của trình duyệt
คฺวิ๊นสkwínsthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ควินซ์ nghĩa là mộc qua.
Nghĩa của ควินซ์
Danh từ
- Mộc qua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quince
Câu hỏi thường gặp
ควินซ์ nghĩa là gì?
ควินซ์ (danh từ) nghĩa là mộc qua.
ควินซ์ đọc thế nào?
ควินซ์ đọc là kwíns (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwins; 1 âm tiết: kwíns (thanh cao).