ควิเบก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ควิเบก nghĩa là quê-béc, kê-béc.
Nghĩa của ควิเบก
Danh từ riêng
- Quê-béc, kê-béc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Quebec (a province in eastern Canada); Quebec, Quebec City (the capital city of the province of Quebec, Canada)
Câu hỏi thường gặp
ควิเบก nghĩa là gì?
ควิเบก (danh từ riêng) nghĩa là quê-béc, kê-béc.
ควิเบก đọc thế nào?
ควิเบก đọc là kwí-bèk (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwi-bek; 2 âm tiết: kwí (thanh cao), bèk (thanh thấp).