คี่
kîiRTGS khi
/kʰiː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
คี่kîithanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความคี่ (thêm การ/ความ phía trước)
คี่ nghĩa là lẻ.
Nghĩa của คี่
Tính từ
- Lẻ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คี่
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ odd.
Câu hỏi thường gặp
คี่ nghĩa là gì?
คี่ (tính từ) nghĩa là lẻ.
คี่ đọc thế nào?
คี่ đọc là kîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khi; 1 âm tiết: kîi (thanh xuống).