คาร์บอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คาร์บอน nghĩa là cacbon.
Nghĩa của คาร์บอน
Danh từ
- Cacbon.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbon
Câu hỏi thường gặp
คาร์บอน nghĩa là gì?
คาร์บอน (danh từ) nghĩa là cacbon.
คาร์บอน đọc thế nào?
คาร์บอน đọc là kaa-bɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-bon; 2 âm tiết: kaa (thanh trung), bɔ̂n (thanh xuống).