คาย
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kaaiRTGS khai
/kʰaːj˧/ giọng máy của trình duyệt
คายkaaithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคาย (thêm การ/ความ phía trước)
คาย nghĩa là ngứa.
Nghĩa của คาย
Tính từ
- Ngứa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spit out; to emit; to loosen; to untwine; to reveal
- Danh từ irritant; powder or spinule that irritates
- Tính từ itchy; irritating
Câu hỏi thường gặp
คาย nghĩa là gì?
คาย (tính từ) nghĩa là ngứa.
คาย đọc thế nào?
คาย đọc là kaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai; 1 âm tiết: kaai (thanh trung).