คาทอลิก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คาทอลิก nghĩa là người công giáo.
Nghĩa của คาทอลิก
Danh từ
- Người Công giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Catholic.
- Danh từ Catholic.
- Danh từ riêng Catholic Church.
Câu hỏi thường gặp
คาทอลิก nghĩa là gì?
คาทอลิก (danh từ) nghĩa là người công giáo.
คาทอลิก đọc thế nào?
คาทอลิก đọc là kaa-tɔɔ-lìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-tho-lik; 3 âm tiết: kaa (thanh trung), tɔɔ (thanh trung), lìk (thanh thấp).