คาบสมุทร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คาบสมุทร nghĩa là bán đảo.
Nghĩa của คาบสมุทร
Danh từ
- Bán đảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peninsula
Câu hỏi thường gặp
คาบสมุทร nghĩa là gì?
คาบสมุทร (danh từ) nghĩa là bán đảo.
คาบสมุทร đọc thế nào?
คาบสมุทร đọc là kâap-sà-mùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khap-sa-mut; 3 âm tiết: kâap (thanh xuống), sà (thanh thấp), mùt (thanh thấp).