คำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คำ nghĩa là từ, lời.
Nghĩa của คำ
Danh từ
- Từ, lời, nhời, tiếng.
Từ ghép có คำ
Câu ví dụ với คำ
- มีหลายคำที่ฉันไม่เข้าใจ Có nhiều từ mà tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gold
- Danh từ word; speech; bite (of food), morsel; bit
Câu hỏi thường gặp
คำ nghĩa là gì?
คำ (danh từ) nghĩa là từ, lời.
คำ đọc thế nào?
คำ đọc là kam (phiên âm có dấu thanh), RTGS kham; 1 âm tiết: kam (thanh trung).