TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คือ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kʉʉRTGS khue /kʰɯː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คือkʉʉthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

คือ nghĩa là Là.

Nghĩa của คือ

Động từ

  1. Là.

Câu ví dụ với คือ

  • พวกเราคือประเทศที่รักสันติภาพ Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669078
  • ผู้หญิงคนนั้นคือใคร? Người phụ nữ đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673107
  • นี่คือทอมเพื่อนของเรา Đây là bạn của bọn tớ, Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675793
  • นี่คือต้นมะนาว Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675970
  • ฉันคือทอม Tôi là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784258
  • มันคืออะไร? Cái này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878987
  • พวกเราคือที่หนึ่ง Chúng tôi là số một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8668987
  • อะไรคือความสุข? Hạnh phúc là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9165532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be; to be as follows

Câu hỏi thường gặp

คือ nghĩa là gì?

คือ (động từ) nghĩa là Là.

คือ đọc thế nào?

คือ đọc là kʉʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS khue; 1 âm tiết: kʉʉ (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.