เครื่องบันทึกเงินสด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องบันทึกเงินสด nghĩa là máy tính tiền.
Nghĩa của เครื่องบันทึกเงินสด
Danh từ
- Máy tính tiền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cash register
Câu hỏi thường gặp
เครื่องบันทึกเงินสด nghĩa là gì?
เครื่องบันทึกเงินสด (danh từ) nghĩa là máy tính tiền.
เครื่องบันทึกเงินสด đọc thế nào?
เครื่องบันทึกเงินสด đọc là krʉ̂ʉang-ban-tʉ́k-ngən-sòt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-ban-thuek-ngoen-sot; 5 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), ban (thanh trung), tʉ́k (thanh cao), ngən (thanh trung), sòt (thanh thấp).