TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เครื่องปรับอากาศ

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
krʉ̂ʉang-bpràp-aa-gàatRTGS khrueang-prap-a-kat /kʰrɯa̯ŋ˥˩.prap̚˨˩.ʔaː˧.kaːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เคฺรื่องkrʉ̂ʉangthanh xuốngphụ âm thấpปฺรับbpràpthanh thấpphụ âm trungอาaathanh trungphụ âm trungกาดgàatthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: เครื่อง

เครื่องปรับอากาศ nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ.

Nghĩa của เครื่องปรับอากาศ

Danh từ

trang trọng
  1. Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เครื่องปรับอากาศ

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air conditioner.

Câu hỏi thường gặp

เครื่องปรับอากาศ nghĩa là gì?

เครื่องปรับอากาศ (danh từ) nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ.

เครื่องปรับอากาศ đọc thế nào?

เครื่องปรับอากาศ đọc là krʉ̂ʉang-bpràp-aa-gàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-prap-a-kat; 4 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), bpràp (thanh thấp), aa (thanh trung), gàat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.