คีเฟอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คีเฟอร์ nghĩa là rượu kêfia.
Nghĩa của คีเฟอร์
Danh từ
- Rượu kêfia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kefir
Câu hỏi thường gặp
คีเฟอร์ nghĩa là gì?
คีเฟอร์ (danh từ) nghĩa là rượu kêfia.
คีเฟอร์ đọc thế nào?
คีเฟอร์ đọc là kii-fə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS khi-foe; 2 âm tiết: kii (thanh trung), fə̂ə (thanh xuống).