ค้ำ
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kámRTGS kham
/kʰam˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ค้ำkámthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การค้ำ (thêm การ/ความ phía trước)
ค้ำ nghĩa là ủng hộ.
Nghĩa của ค้ำ
Động từ
- Ủng hộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to prop up; to hold up; to shore up; to support (against collapsing or falling down).; to serve as a surety; to subject to a suretyship.
Câu hỏi thường gặp
ค้ำ nghĩa là gì?
ค้ำ (động từ) nghĩa là ủng hộ.
ค้ำ đọc thế nào?
ค้ำ đọc là kám (phiên âm có dấu thanh), RTGS kham; 1 âm tiết: kám (thanh cao).