เครื่องดูดฝุ่น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องดูดฝุ่น nghĩa là máy hút bụi.
Nghĩa của เครื่องดูดฝุ่น
Danh từ
- Máy hút bụi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vacuum cleaner
Câu hỏi thường gặp
เครื่องดูดฝุ่น nghĩa là gì?
เครื่องดูดฝุ่น (danh từ) nghĩa là máy hút bụi.
เครื่องดูดฝุ่น đọc thế nào?
เครื่องดูดฝุ่น đọc là krʉ̂ʉang-dùut-fùn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-dut-fun; 3 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), dùut (thanh thấp), fùn (thanh thấp).