ค้างคาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ค้างคาว nghĩa là dơi.
Nghĩa của ค้างคาว
Danh từ
- Dơi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bat (animal).
Câu hỏi thường gặp
ค้างคาว nghĩa là gì?
ค้างคาว (danh từ) nghĩa là dơi.
ค้างคาว đọc thế nào?
ค้างคาว đọc là káang-kaao (phiên âm có dấu thanh), RTGS khang-khao; 2 âm tiết: káang (thanh cao), kaao (thanh trung).