คาเฟ่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คาเฟ่ nghĩa là tiệm cà phê, quán cà phê.
Nghĩa của คาเฟ่
Danh từ
- Tiệm cà phê, quán cà phê, quán nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coffee shop, café
Câu hỏi thường gặp
คาเฟ่ nghĩa là gì?
คาเฟ่ (danh từ) nghĩa là tiệm cà phê, quán cà phê.
คาเฟ่ đọc thế nào?
คาเฟ่ đọc là kaa-fêe (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-fe; 2 âm tiết: kaa (thanh trung), fêe (thanh xuống).