เครือข่ายสังคม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครือข่ายสังคม nghĩa là mạng lưới xã hội.
Nghĩa của เครือข่ายสังคม
Danh từ
- Mạng lưới xã hội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ social network
Câu hỏi thường gặp
เครือข่ายสังคม nghĩa là gì?
เครือข่ายสังคม (danh từ) nghĩa là mạng lưới xã hội.
เครือข่ายสังคม đọc thế nào?
เครือข่ายสังคม đọc là krʉʉa-kàai-sǎng-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS khruea-khai-sang-khom; 4 âm tiết: krʉʉa (thanh trung), kàai (thanh thấp), sǎng (thanh lên), kom (thanh trung).