คีตกวี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คีตกวี nghĩa là nhà soạn nhạc.
Nghĩa của คีตกวี
Danh từ
- Nhà soạn nhạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ composer
Câu hỏi thường gặp
คีตกวี nghĩa là gì?
คีตกวี (danh từ) nghĩa là nhà soạn nhạc.
คีตกวี đọc thế nào?
คีตกวี đọc là kii-dtà-gà-wii (phiên âm có dấu thanh), RTGS khi-ta-ka-wi; 4 âm tiết: kii (thanh trung), dtà (thanh thấp), gà (thanh thấp), wii (thanh trung).