ควาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ควาย nghĩa là trâu, thằng ngốc, thằng ngu.
Nghĩa của ควาย
Danh từ
- Trâu.
- Thằng ngốc, thằng ngu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ควาย
Đồng nghĩa
Từ ghép có ควาย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ water buffalo (the animal Bubalus bubalis of the family Bovidae); (อี~, ไอ้~) stupid person; idiot
- Tính từ stupid; idiot; very large
Câu hỏi thường gặp
ควาย nghĩa là gì?
ควาย (danh từ) nghĩa là trâu, thằng ngốc, thằng ngu.
ควาย đọc thế nào?
ควาย đọc là kwaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwai; 1 âm tiết: kwaai (thanh trung).