คางคก
kaang-kókRTGS khang-khok
/kʰaːŋ˧.kʰok̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
คางkaangthanh trungphụ âm thấpคกkókthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คางคก nghĩa là cóc.
Nghĩa của คางคก
Danh từ
- Cóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toad.
Câu hỏi thường gặp
คางคก nghĩa là gì?
คางคก (danh từ) nghĩa là cóc.
คางคก đọc thế nào?
คางคก đọc là kaang-kók (phiên âm có dấu thanh), RTGS khang-khok; 2 âm tiết: kaang (thanh trung), kók (thanh cao).