คิดค้น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คิดค้น nghĩa là phát minh.
Nghĩa của คิดค้น
Động từ
- Phát minh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ invent.
Câu hỏi thường gặp
คิดค้น nghĩa là gì?
คิดค้น (động từ) nghĩa là phát minh.
คิดค้น đọc thế nào?
คิดค้น đọc là kít-kón (phiên âm có dấu thanh), RTGS khit-khon; 2 âm tiết: kít (thanh cao), kón (thanh cao).