TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คุย

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kuiRTGS khui /kʰuj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คุยkuithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การคุย (thêm การ/ความ phía trước)

คุย nghĩa là tán gẫu, tám, nói, nói chuyện.

Nghĩa của คุย

Động từ

  1. Tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm.
  2. Nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện.

Câu ví dụ với คุย

  • อย่าคุยกับฉัน Đừng nói chuyện với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675800
  • มองมาที่ฉันเมื่อฉันคุยกับคุณ! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chat; to talk; to boast; to talk big
  • Danh từ Willughbeia, a genus of vine; Willughbeia edulis, the kuy fruit

Câu hỏi thường gặp

คุย nghĩa là gì?

คุย (động từ) nghĩa là tán gẫu, tám, nói, nói chuyện.

คุย đọc thế nào?

คุย đọc là kui (phiên âm có dấu thanh), RTGS khui; 1 âm tiết: kui (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.